Giá lan Cao Bằng Lan rừng Thủy kai

I - HÀNG BÁN THEO CÂN
Lưu ý:
- Giá dưới đây chỉ là giá tham khảo vì nó còn phụ thuộc vào thời điểm, cửa hàng nào, loại cây xấu hay đẹp… 
- Giá bán có thể thay đổi theo giờ, ngày...

Giá cập nhật ngày 7-1-2020


STT
TÊN LOẠI LAN
GIÁ (VNĐ)
ĐƠN VỊ TÍNH
1
Phi điệp tím (Giả hạc)
~6000,0000
Kg
2
Cẩm báo (da báo)
~200.000
Kg
3
Đai châu cỡ vừa (Nghinh xuân/ ngọc điểm)
~600,000
Kg
4
Hạc vỹ
 ~250.000
Kg
5
Nghệ tâm
~250.000
Kg
6
Hương Vani
~250.000
Kg
7
Đuôi cáo lá xếp
~200.000
Kg
8
Kiều vàng
~200.000
 Kg
9
Hoàng thảo đùi gà
~250.000
Kg
10
Hoàng thảo vảy rồng
~120.000
Kg
11
Kiều tím
 ~400,000
Kg
12
Ht Trần Tuấn
~ 1,200,000
kg
13
Trúc phật bà
~400,000
kg
14
Hoàng thảo long nhãn
~100.000
Kg
15
 Kim điệp xuân
 ~120,000
kg
16
 Hoàng lạp
 ~180,000
kg
17
Ht kèn
~800,000
kg
18
 Hoàng phi hạc
~250,000
kg
19
Long tu đá
~250,000
kg
20
Long tu xuân
~250,000
kg
21
Hoàng thảo tam bảo sắc
~250.000
Kg
22
U lồi
~400,000
kg
23
Lan kiếm đỏ
~150.000
Kg
24
Kiếm boóc đô 
~200.000
Kg
25
Mạc xuân
~180.000
Kg
26
Thanh đạm sữa
~150.000
Kg
27
Chồn tím
~200,000
Kg
28
Đuôi cáo lá lướt
~250.000
Kg
29
Kiếm lô hội
~80.000
Kg
30
HT vôi
~300,000
kg
31
Kiếm xích ngọc
~180.000
Kg
32
 Chồn trắng
 ~250,000
Kg
33
Giáng hương tam bảo sắc
~300,000
kg

II - Hàng giề:
 Tùy từng giề mà có giá theo từng LOẠI (Liên hệ SỐ điện thoại có trên website)

III - HÀNG THEO TỪNG CÂY hoặc hình:
CŨNG TÙY LOẠI MÀ CÓ GIÁ KHÁC NHAU



>
Gọi ngay